TRANG CHỦ GIỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐÀO TẠO HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỐI TÁC TIN TỨC LIÊN HỆ SITEMAP
DANH SÁCH SẢN PHẨM
Dược phẩm
Ký sinh trùng-chống nhiễm khuẩn
Thuốc tê-Mê
Huyết thanh và Globulin miễn dịch
Thuốc đường tiết niệu
Ung thư
Hen
Thuốc chống co giật - Chống động kinh
Thuốc chống rối loạn tâm thần
Thuốc có nguồn gốc thảo dược
Thuốc cơ xương khớp
Thuốc dùng trong sản - phụ khoa
Thuốc điều trị đau nửa đầu, chóng mặt
Thuốc giảm đau - Hạ sốt - Chống viêm
Thuốc giải độc
Thuốc hoạt hóa tuần hoàn não
Thuốc kháng sinh
Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu
Thuốc tiêu hóa - Gan mật
Thuốc tim mạch
Thuốc trị đái tháo đường
Vitamin và khoáng chất
Thuốc đường tiết niệu
Nguyên liệu
Trang thiết bị y tế
Thực phẩm chức năng
Dịch Vụ
Đăng ký thuốc
Xuất nhập khẩu
Đấu thầu thuốc
 
BANNERS
 
LIÊN KẾT WEBSITE
 
HỖ TRỢ
 

Cefsul-S 1GM

Giá:0 VND
Công thức:Cefoperazone sodium 500mg, Sulbactam sodium 500mg/500mg
Họ trị liệu:Thuốc kháng sinh
STT TT:178
Xuất xứ:India

CEFSUL-S

Cefoperazon & Sulbactam for injection

THÀNH PHẦN: mỗi lọ chứa:

Cefoperazon sodium ……………………… tương đương 500 mg Cefoperazon.

Sulbactam sodium ……………………………tương đương 500 mg Sulbactam.

DẠNG BÀO CHẾ: Thuốc bột pha tiêm.

CHỈ ĐỊNH:

Chủng nhạy cảm: Staphylococcus, Escherichia coli, Citrobacter species, Klebciella spicies, Enterobacteria, Serratia, Proteus vulgaris, Proteus Mirabilis, Proteus morgani, Pseudomonas aeruginosa, Hemophilus influenza, Bacteroies.

Chỉ định:

-        Viêm phế quản cấp và mãn tính, giãn phế quản (có nhiễm trùng), nhiễm trùng thứ phát trên các bệnh lý đường hô hấp mãn tính, viêm phổi, viêm phổi có mủ, viêm mủ màng phổi, viêm hầu thanh quản, viêm amiđan.

-        Viêm thận bể thận, viêm bàng quang.

-        Viêm túi mật, viêm đường mật, áp xe gan, viêm phúc mạc (viêm phúc mạc vùng chậu, áp xe túi cùng Douglas).

-        Viêm tử cung và hai phần phụ, nhiễm trùng nội mạc tử cung, viêm mô cận tử cung.

-        Nhiễm trùng máu.

-        Viêm nội mạc nhiễm khuẩn.

-        Nhiễm trùng thứ phát trên bề mặt của chấn thương hoặc vết thương trong phẫu thuật.

-        Viêm tuyến Bartholin.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH: Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

THẬN TRỌNG:

-        Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn cảm với penicilin hoặc kháng sinh nhóm cephalosporin.

-        Bệnh nhân có cha mẹ hoặc bản thân có thể trạng dễ bị các triệu chứng dị ứng như hen phế quản, phát ban và nổi mề đay.

-        Bệnh nhân bị các bệnh lý nghiêm trọng về thận.

-        Bệnh nhân không có khả năng dung nạp được thức ăn theo đường tiêu hóa hoặc bệnh nhân được nuôi dưỡng ngoài đường tiêu hóa.

-        Người lớn tuổi và bệnh nhân có thể trạng suy yếu (cần phải theo dõi kỹ vì các triệu chứng thiếu Vitamin K có thể xảy ra) .

-        Thuốc có thể gây sốc, do đó trước khi tiêm thuốc phải thăm khám kỹ và làm các test phản ứng ở da cho bệnh nhân.

-        Không được uống rượu khi dùng thuốc, hoặc ít nhất trong vòng 1 tuần sau khi dùng thuốc.

-        Những bệnh nhân bị bệnh lý gan hoặc bị tắc mật sẽ có sự chậm đào thải.

-        Phụ nữ có thai: Chỉ nên dùng thuốc cho phụ nữ có thai khi thật sự cần thiết.

-        Phụ nữ cho con bú: nên ngưng cho con bú trong suốt thời gian dùng thuốc.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Tiêm bắp hoặc truyền tĩnh mạch.

Người lớn:

Liều dùng thông thường ở người lớn là 1 – 2 g (hoạt tính) hai lần/ngày. Những nhiễm trùng nặng, tổng liều mỗi ngày có thể tăng lên đến 4 g. Liều dùng nên chia làm hai liều bằng nhau.

Trẻ em

Liều dùng thông thường ở trẻ em là 40 – 80 mg (hoạt tính)/kg/ngày, chia làm 2 hoặc 4 liều. Trong những nhiễm trùng nặng, tổng liều có thể tăng lên tới 160 mg/kg. Liều nên được chia làm hai đến bốn liều bằng nhau.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN:

-        Đường tiêu hóa: hay gặp phản ứng xảy ra ở đường tiêu hóa như tiêu chảy, phân lỏng kèm theo buồn nôn và nôn.

-        Các phản ứng trên da: biểu hiện các phản ứng quá mẫn cảm bao gồm: phát ban, mề đay, tăng bạch cầu eosin và sốt.

-        Huyết học: giảm nhẹ bạch cầu trung tính. Cũng như các kháng sinh beta-lactam khác, giảm lượng bạch cầu được hồi phục có thể xảy ra khi sử dụng kéo dài.

-        Các phản ứng phụ khác: Nhức đầu, sốt, đau chỗ tiêm, rét run hiếm khi xảy ra.

-        Các phản ứng tại chỗ: Khi tiêm truyền tĩnh mạch, một vài bệnh nhân bị viêm tĩnh mạch tại chỗ tiêm.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

Giống như các kháng sinh beta-lactam khác, không nên dùng thuốc chung với dung dịch Aminoglycosid do có tương tác vật lý xảy ra giữa chúng. Nếu Cefsul-S và Aminoglycosid được dùng ở một bệnh nhân, chúng phải được dùng tách biệt và không được trộn chung.

ĐÓNG GÓI: Hộp 10 lọ.

HẠN DÙNG: 2 năm kể từ ngày sản xuất.

BẢO QUẢN: Bảo quản thuốc nơi mát, tránh anh sáng.

TIÊU CHUẨN: Nhà sản xuất.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Để xa tầm tay với của trẻ em.

 

NHỮNG SẢN PHẨM KHÁC

Mincom 500mg
Bactirid 100mg/5ml
Azipowder
Koact 375
Koact 625
Koact 1000
KIVACEF 200
EFINDOM
 
Lịch sử hình thành

      Năm 2008, là năm bản lề đánh dấu sự hình thành của Công ty cổ phần Dược Đại Nam trên thị trường Việt Nam; đội ngũ sáng lập là những đại diện ưu tú trong ngành, và có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, phân phối dược phẩm trong và ngoài nước. Công ty cổ phần Dược Đại Nam chuyên kinh doanh, phân phối các mặt hàng thuốc trong và ngoài nước. Đội ngũ bán hàng chuyên nghiệp, chăm sóc khách hàng tận tình và chu đáo. Đi kèm dịch vụ đâu thầu thuốc bệnh viện các tỉnh thành trong cả nước.

 

 
Tuyển Dụng
» Thông báo tuyển dụng 11/2017
» Thông tin tuyển dụng 2018
 
Tin tức mới
» Kỷ niệm 10 năm thành lập Công Ty Cổ Phần Dược Đại Nam
» 15 thực phẩm có tác dụng giải rượu
» Hải sản và sức khỏe
» THÔNG TƯ LIÊN TỊCH HƯỚNG DẪN ĐẤU THẦU MUA THUỐC CHO CÁC CƠ SỞ Y TẾ
» Thông tư mới nhất 2018-BYT
 
Dịch vụ

CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM
270A Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh

VPĐD : 7A/88 Thành Thái, Phường14, Quận 10, TP Hồ Chí Minh

ĐT: (028) 3977.0923 - 3977.0924 | Fax: 3977.0922 | Email: info@duocdainam.com

Copyright © 2010 Dược Đại Nam | All rights reserved | Designed by PA Vietnam
Đang online: 2 | Lượt truy cập: 1698411